Bản dịch của từ 八拜 trong tiếng Việt

八拜

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄚbathanh ngang

八拜 (Danh từ)

bā bài
01

Tám lạy: (1) Lễ tiết ngày xưa đối với thần minh. (2) Lễ tiết đối với phụ chấp bối 父執輩; tức là người ngang tuổi cha mình. Chỉ bạn bè kết nghĩa. § Còn gọi là bát bái chi giao 八拜之交; vì đời xưa; bạn bè làm lễ kết nghĩa anh em chị em thì lạy nhau tám lạy.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 八拜

bài

八
Bính âm:
【bā】【ㄅㄚ】【BÁT】
Các biến thể:
捌, 丷
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép