Bản dịch của từ 八斗才 trong tiếng Việt

八斗才

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄚbathanh ngang

八斗才 (Danh từ)

bā dǒu cái
01

Tài ba xuất chúng. § Sách Nam sử cho rằng sự tài giỏi trong thiên hạ được một thạch (tức 10 đấu); mà Tào Tử Kiến 曹子建 chiếm hết tám đấu. ◇Tạ Linh Vận 謝靈運: Thiên hạ tài cộng nhất thạch; Tử Kiến độc đắc bát đẩu 天下才共一石; 子建獨得八斗.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Người tài giỏi

比喻高大; 很有学问谢灵云尝曰:''天下才有一石, 曹子建占八斗, 我的一斗, 天下共分一斗''比喻人才学丰富, 诗文多而华美

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 八斗才

dǒu

cái

八
Bính âm:
【bā】【ㄅㄚ】【BÁT】
Các biến thể:
捌, 丷
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép