Bản dịch của từ 八景 trong tiếng Việt

八景

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄚbathanh ngang

八景 (Danh từ)

bā jǐng
01

Tiêu Tương bát cảnh 瀟湘八景 tám cảnh đẹp trên sông Tiêu Tương do Tống Địch 宋迪 vẽ: Bình sa nhạn lạc 平沙雁落; Viễn phố phàm quy 遠浦帆歸; San thị tình lam 山市晴嵐; Giang thiên mộ tuyết 江天暮雪; Động Đình thu nguyệt 洞庭秋月; Tiêu Tương dạ vũ 瀟湘夜雨; Yên tự vãn chung 煙寺晚鍾; Ngư thôn lạc chiếu 漁村落照.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 八景

jǐng

Các từ liên quan

景业
景云
景从
景从云集
八
Bính âm:
【bā】【ㄅㄚ】【BÁT】
Các biến thể:
捌, 丷
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép