Bản dịch của từ 八狄 trong tiếng Việt
八狄
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bā | ㄅㄚ | b | a | thanh ngang |
八狄 (Danh từ)
【bā dí】
01
Thời cổ chỉ chung các giống dân sống phía bắc Trung Quốc; Bát Địch; Bát Địch là một từ cổ trong văn hóa Trung Quốc, thường được dùng để chỉ các bộ tộc hoặc nhóm người sống ở vùng biên giới phía Bắc và phía Tây của Trung Quốc cổ đại.
八狄是古代中国文化中的一个词,通常用来指代生活在中国古代北部和西部边境的部落或民族。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 八狄
bā
八
dí
狄
- Bính âm:
- 【bā】【ㄅㄚ】【BÁT】
- Các biến thể:
- 捌, 丷
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 八
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
岜
仈
㭭
叭
玐
䰾
捌
夿
朳
疤
㿬
蚆
𠔖
𠔬
羗
𠔚
𠔭
其
𠔧
𠔲
共
𠔹
冀
𠔋
㔾
亻
九
𠄏
十
𠃎
厶
力
匸
𠂇
𠄍
𠂉
八卦
八成
八角
腊八
八字
三八
十八
八戒
八月
八婆
