Bản dịch của từ 公丁 trong tiếng Việt

公丁

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

公丁 (Danh từ)

gōng dīng
01

Cán bộ hoặc nhân viên lao công trong tổ chức, thường là người làm công việc phụ giúp, dọn dẹp.

旧称机关团体中的勤杂人员。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 公丁

gōng

dīng

Các từ liên quan

公上
公不离婆
公中
公主
公举
丁一卯二
丁一确二
丁丁
丁丁光光
丁丁列列
公
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
Các biến thể:
㒶, 𧆷, 𡚑
Hình thái radical:
⿱,八,厶
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép