Bản dịch của từ 公共事业 trong tiếng Việt

公共事业

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

公共事业 (Danh từ)

gōng gòng shì yè
01

Các ngành dịch vụ công cộng phục vụ nhu cầu chung của xã hội như bưu điện, giao thông, y tế.

为满足社会大多数人的需要所经营的各类事业。如邮电﹑交通﹑医疗等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 公共事业

gōng

gòng

shì

Các từ liên quan

公丁
公上
公不离婆
公中
公主
共为唇齿
共主
共乳
共事
共产主义
事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
业业
业业兢兢
业业矜矜
业主
业举
公
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
Các biến thể:
㒶, 𧆷, 𡚑
Hình thái radical:
⿱,八,厶
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép