Bản dịch của từ 公共行政 trong tiếng Việt
公共行政
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
公共行政 (Danh từ)
【gōng gòng xíng zhèng】
01
Quản trị công cộng; hệ thống và phương pháp nhà nước dùng để tổ chức, điều hành, thi hành chính sách và quản lý cơ quan công quyền (bao gồm tổ chức hành chính, nhân sự, tài chính, lãnh đạo, kế hoạch, phối hợp, quản lý cơ quan). (Hán-Việt: công cộng hành chánh)
公务机关为了实现政策和推行公务所运用的各种方法。包括行政组织、人事行政、财务行政、领导、计画、协调、激励、机关管理等。
Ví dụ
02
Công quản/quản lý hành chính công; công việc quản lý, điều hành các công cộng và dịch vụ công
或称为「行政管理」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 公共行政
gōng
公
gòng
共
xíng
行
zhèng
政
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
- Các biến thể:
- 㒶, 𧆷, 𡚑
- Hình thái radical:
- ⿱,八,厶
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 八
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
碽
塨
肱
龏
躬
愩
红
宮
匑
匔
慐
觥
𠔫
𠔤
𠔞
𠔺
冀
𠔴
𠔖
𠔭
𠔣
𠔪
𠔙
𠔸
㐧
予
贝
勼
乏
乢
𠕴
𠔽
介
攵
片
书
公司
公园
公寓
老公
公斤
外公
公里
办公
公共
公主
