Bản dịch của từ 公力 trong tiếng Việt
公力
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
公力 (Danh từ)
【gōng lì】
01
Sức mạnh chung, lực lượng kết hợp
2.共同的力量。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Lao công do nhà nước triệu tập để làm việc công cộng, thường là khi có công việc lớn cần nhiều nhân lực như xây dựng công trình hay vận chuyển.
1.官方征用的役夫。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 公力
gōng
公
lì
力
Các từ liên quan
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
力不从愿
力不胜任
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
- Các biến thể:
- 㒶, 𧆷, 𡚑
- Hình thái radical:
- ⿱,八,厶
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 八
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
碽
塨
肱
龏
躬
愩
红
宮
匑
匔
慐
觥
𠔫
𠔤
𠔞
𠔺
冀
𠔴
𠔖
𠔭
𠔣
𠔪
𠔙
𠔸
㐧
予
贝
勼
乏
乢
𠕴
𠔽
介
攵
片
书
公司
公园
公寓
老公
公斤
外公
公里
办公
公共
公主
