Bản dịch của từ 公安体 trong tiếng Việt
公安体
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
公安体 (Danh từ)
【gōng ān tǐ】
01
Một thể loại văn học do phái Công An (thời Minh cuối) đề xướng, nhấn mạnh cách viết rõ ràng, giản dị, dễ hiểu.
明代后期公安派所倡导的文体。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 公安体
gōng
公
ān
安
tǐ
体
Các từ liên quan
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
安上
安下
安不忘危
体上
体二
体亮
体亲
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
- Các biến thể:
- 㒶, 𧆷, 𡚑
- Hình thái radical:
- ⿱,八,厶
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 八
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
碽
塨
肱
龏
躬
愩
红
宮
匑
匔
慐
觥
𠔫
𠔤
𠔞
𠔺
冀
𠔴
𠔖
𠔭
𠔣
𠔪
𠔙
𠔸
㐧
予
贝
勼
乏
乢
𠕴
𠔽
介
攵
片
书
公司
公园
公寓
老公
公斤
外公
公里
办公
公共
公主
