Bản dịch của từ 公报 trong tiếng Việt

公报

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

公报 (Danh từ)

gōng bào
01

Công báo; thông cáo (thông báo chính thức từ hội nghị quan trọng trong lĩnh vực ngoại giao, chính trị, quân sự)

公开发表的关于重大会议的决议、国际谈判的进展、国际协议的成立,军事行动的进行等的正式文告

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Công báo (ấn phẩm do chính phủ biên soạn trong lĩnh vực pháp luật, hành chính công)

由政府编印的刊物,专门登载法律、法令、决议、命令、条约、协定及其他官方文件

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 公报

gōng

bào

Các từ liên quan

公丁
公上
公不离婆
公中
公主
报丧
报书
公
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
Các biến thể:
㒶, 𧆷, 𡚑
Hình thái radical:
⿱,八,厶
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép