Bản dịch của từ 公断 trong tiếng Việt

公断

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

公断 (Động từ)

gōng duàn
01

Sự phân xử công bằng do người ngoài đứng ra quyết định, không thiên vị bên nào.

①由非当事人居中裁断:听候众人公断。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Công bằng xử phán, phán quyết minh bạch không thiên vị

②秉公裁断:执法部门自会公断。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 公断

gōng

duàn

Các từ liên quan

公丁
公上
公不离婆
公中
公主
断七
断乎
断乎不可
公
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
Các biến thể:
㒶, 𧆷, 𡚑
Hình thái radical:
⿱,八,厶
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép