Bản dịch của từ 公理化方法 trong tiếng Việt
公理化方法
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
公理化方法 (Danh từ)
【gōng lǐ huà fāng fǎ】
01
Phương pháp xây dựng hệ thống kiến thức dựa trên tập hợp các tiên đề (公理) không cần định nghĩa hay chứng minh, từ đó suy diễn ra các định lý khác theo quy tắc logic nhất định.
从少数不加定义的原始概念和少数不加证明的基本命题(公理)出发,按特定演绎推理规则推导出这一学科中其他命题(定理),并构成一个演绎系统的方法。任何特定的公理化系统都不是绝对严格和完备的。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 公理化方法
gōng
公
lǐ
理
huà
化
fāng
方
fǎ
法
Các từ liên quan
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
化为泡影
方丈
方丈室
法不徇情
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
- Các biến thể:
- 㒶, 𧆷, 𡚑
- Hình thái radical:
- ⿱,八,厶
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 八
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
碽
塨
肱
龏
躬
愩
红
宮
匑
匔
慐
觥
𠔫
𠔤
𠔞
𠔺
冀
𠔴
𠔖
𠔭
𠔣
𠔪
𠔙
𠔸
㐧
予
贝
勼
乏
乢
𠕴
𠔽
介
攵
片
书
公司
公园
公寓
老公
公斤
外公
公里
办公
公共
公主
