Bản dịch của từ 公车司马令 trong tiếng Việt
公车司马令
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
公车司马令 (Danh từ)
【gōng chē sī mǎ lìng】
01
Chức quan thời Hán phụ trách cổng Sỹ Mã và an ninh trong cung, thuộc vệ binh.
汉官名。掌管司马门和宫中的警卫事宜。属卫尉。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 公车司马令
gōng
公
chē
车
sī
司
mǎ
马
lìng
令
Các từ liên quan
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
车两
车主
司业
司中
司书
司事
司人
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
令上
令丙
令主
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
- Các biến thể:
- 㒶, 𧆷, 𡚑
- Hình thái radical:
- ⿱,八,厶
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 八
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
碽
塨
肱
龏
躬
愩
红
宮
匑
匔
慐
觥
𠔫
𠔤
𠔞
𠔺
冀
𠔴
𠔖
𠔭
𠔣
𠔪
𠔙
𠔸
㐧
予
贝
勼
乏
乢
𠕴
𠔽
介
攵
片
书
公司
公园
公寓
老公
公斤
外公
公里
办公
公共
公主
