Bản dịch của từ 公金 trong tiếng Việt
公金
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
公金 (Danh từ)
【gōng jīn】
01
Tiền bạc của nhà nước hoặc cơ quan công cộng, gọi là công quỹ.
1.公家的金钱。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Họ phức tạp (复姓) trong tiếng Trung, xuất phát từ con cháu của Công tử Kim thời Xuân Thu, gọi là họ Công Kim.
2.复姓。春秋秦公子金之后﹐有公金氏。见《广韵.平东》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 公金
gōng
公
jīn
金
Các từ liên quan
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
- Các biến thể:
- 㒶, 𧆷, 𡚑
- Hình thái radical:
- ⿱,八,厶
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 八
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
碽
塨
肱
龏
躬
愩
红
宮
匑
匔
慐
觥
𠔫
𠔤
𠔞
𠔺
冀
𠔴
𠔖
𠔭
𠔣
𠔪
𠔙
𠔸
㐧
予
贝
勼
乏
乢
𠕴
𠔽
介
攵
片
书
公司
公园
公寓
老公
公斤
外公
公里
办公
公共
公主
