Bản dịch của từ 六味 trong tiếng Việt

六味

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liù

ㄌㄧㄡˋliuthanh huyền

ㄌㄨˋluthanh huyền

六味 (Danh từ)

liù wèi
01

Sáu vị; gồm: toan; khổ; cam; tân; hàm; đạm ; ; ; ; ; chua; đắng; ngọt; cay; mặn; nhạt.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六味

liù

wèi

Các từ liên quan

六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
味之素
味况
味口
味同嚼蜡
味外味
六
Bính âm:
【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
Các biến thể:
陸, 𠫪, 六
Hình thái radical:
⿱,亠,八
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép