Bản dịch của từ 六极 trong tiếng Việt

六极

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liù

ㄌㄧㄡˋliuthanh huyền

ㄌㄨˋluthanh huyền

六极 (Danh từ)

liù jí
01

Sáu điều cùng cực hung xấu: chết non; bệnh; lo; nghèo; tật; và yếu đuối (hung đoản chiết 凶短折; tật ; ưu ; bần ; ác ; nhược ). Sáu cực: Mệnh; xú; phúc; thưởng; họa; phạt. ◇Dật Chu thư 逸周書: Lục cực: mệnh; phạt. Lục cực bất doanh; bát chánh hòa bình 六極: ; ; ; ; ; . 六極不嬴; 八政和平 (Thường huấn 常訓). Gọi chung sáu thứ bệnh về: gân; xương; thịt; tinh; khí; máu (cân ; cốt ; nhục ; tinh ; khí ; huyết ). Bốn phương và trên dưới là lục cực 六極.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六极

liù

Các từ liên quan

六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
极丑
极且月
极为
极丽
极乐
六
Bính âm:
【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
Các biến thể:
陸, 𠫪, 六
Hình thái radical:
⿱,亠,八
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép