Bản dịch của từ 兰因絮果 trong tiếng Việt

兰因絮果

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lán

ㄌㄢˊlanthanh sắc

兰因絮果 (Thành ngữ)

lán yīn xù guǒ
01

Lan nhân nhứ quả - ban đầu thơm như hoa lan sau dễ bay như cục bông gòn

Lan nhân [兰因]: Sự kết duyên tốt đẹp; thời Xuân Thu, thị thiếp của Trịnh Văn Công là Yên Cật nằm mộng thấy tiên nữ tặng cho nàng một đóa hoa lan đẹp và tĩnh mịch, không lâu sau đó nàng liền cùng với Trịnh Văn Công kết thành vợ chồng. Vì vậy, [Lan nhân; 兰因] thường được dùng để chỉ nhân duyên đẹp đẽ như hoa lan. “Lan nhân” cũng là từ ngữ trong Phật giáo, giảng về nhân quả, giảng về tham thiền, giảng về giác ngộ, nghĩa của từ này có thể nói là tham thấu nhân quả, nhìn thấu thế sự, quên hết phiền ưu. Nhứ quả [絮果]: Ẩn dụ về kết cục ly tán. .

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Ý chỉ hôn nhân mở đầu tốt đẹp nhưng khi kết thúc đau thương.

意思是比喻男女婚事初时美满,最终离异。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 兰因絮果

lán

yīn

guǒ

Các từ liên quan

兰交
兰亭
兰亭帖
兰亭序
兰亭春
因为
因乌及屋
因习
因事制宜
因人制宜
絮刮
絮叨
絮叨叨
絮嘴
果下之乘
果下牛
果下马
果不其然
兰
Bính âm:
【lán】【ㄌㄢˊ】【LAN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,丷,三
Lục thư:
tượng hình & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép