Bản dịch của từ 兰因絮果 trong tiếng Việt
兰因絮果

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lán | ㄌㄢˊ | l | an | thanh sắc |
兰因絮果 (Thành ngữ)
Lan nhân nhứ quả - ban đầu thơm như hoa lan sau dễ bay như cục bông gòn
Lan nhân [兰因]: Sự kết duyên tốt đẹp; thời Xuân Thu, thị thiếp của Trịnh Văn Công là Yên Cật nằm mộng thấy tiên nữ tặng cho nàng một đóa hoa lan đẹp và tĩnh mịch, không lâu sau đó nàng liền cùng với Trịnh Văn Công kết thành vợ chồng. Vì vậy, [Lan nhân; 兰因] thường được dùng để chỉ nhân duyên đẹp đẽ như hoa lan. “Lan nhân” cũng là từ ngữ trong Phật giáo, giảng về nhân quả, giảng về tham thiền, giảng về giác ngộ, nghĩa của từ này có thể nói là tham thấu nhân quả, nhìn thấu thế sự, quên hết phiền ưu. Nhứ quả [絮果]: Ẩn dụ về kết cục ly tán. .
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Ý chỉ hôn nhân mở đầu tốt đẹp nhưng khi kết thúc đau thương.
意思是比喻男女婚事初时美满,最终离异。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 兰因絮果
lán
兰
yīn
因
xù
絮
guǒ
果
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【lán】【ㄌㄢˊ】【LAN】
- Các biến thể:
- 蘭
- Hình thái radical:
- ⿱,丷,三
- Lục thư:
- tượng hình & hình thanh
- Bộ thủ:
- 丷
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
