Bản dịch của từ 兰艾同焚 trong tiếng Việt
兰艾同焚
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lán | ㄌㄢˊ | l | an | thanh sắc |
兰艾同焚 (Thành ngữ)
【lán ài tóng fén】
01
(văn học) đốt cả hoa lan thơm lẫn cỏ hôi (thành ngữ); (nghĩa bóng) tàn phá, hủy diệt một cách vô phân biệt cả cái cao quý lẫn cái tầm thường.
点燃。香兰花、臭草都烧(成语);如图。肆意摧毁高贵和平民
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Thiện ác cùng chịu chung một mối họa; người lành và kẻ dữ cùng bị diệt.
雨落在正义的人和不正义的人身上
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 兰艾同焚
lán
兰
ài
艾
tóng
同
fén
焚
Các từ liên quan
兰交
兰亭
兰亭帖
兰亭序
兰亭春
艾人
艾发
艾发衰容
艾命
同一
同一律
同一性
同三品
同上
焚书
焚书坑儒
焚修
焚典坑儒
焚冲
- Bính âm:
- 【lán】【ㄌㄢˊ】【LAN】
- Các biến thể:
- 蘭
- Hình thái radical:
- ⿱,丷,三
- Lục thư:
- tượng hình & hình thanh
- Bộ thủ:
- 丷
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
镧
懢
躝
澜
蘫
厱
葻
㘕
幱
籣
㑣
譋
兿
兾
兽
单
关
兯
养
兼
冁
兹
兑
犯
疒
尒
左
可
𠀔
奴
𠆮
矛
讫
歺
𠂗
罗兰
荷兰
法兰
兰花
波兰
兰州
芬兰
兰蔻
玉兰
米兰
