Bản dịch của từ 关元 trong tiếng Việt
关元
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guān | ㄍㄨㄢ | g | uan | thanh ngang |
关元 (Danh từ)
【guān yuán】
01
Huyệt đạo trên cơ thể (ở dưới đốt sống thắt lưng thứ 5, tương ứng vị trí gần xương cùng), dùng trong châm cứu và massage để trị đau bụng, rối loạn sinh dục-tiết niệu. (Hán Việt: Quan nguyên)
位于脊柱第十七椎下的穴道。可治疗腹痛及泌尿生殖系疾病。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 关元
guān
关
yuán
元
- Bính âm:
- 【guān】【ㄍㄨㄢ】【QUAN】
- Các biến thể:
- 關, 関, 闗, 𠴨, 𨳹, 𨴊, 𨵿, 𨶚, 𨷀, 𨳡, 𨳨, 𫔢
- Hình thái radical:
- ⿱,丷,天
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 丷
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠕍
観
纶
窤
関
闗
矝
棺
鰥
觀
覌
瘝
兾
兯
兼
兑
冁
兿
兽
单
兰
养
兹
𠇇
㲻
弚
吂
㞍
䇂
屹
𠖶
传
朽
延
汐
关于
关键
关系
关注
关心
相关
关照
关闭
关怀
有关
