Bản dịch của từ 关扑 trong tiếng Việt
关扑
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guān | ㄍㄨㄢ | g | uan | thanh ngang |
关扑 (Động từ)
【guān pū】
01
用赌博的方式来买卖物品。。宋.孟元老.东京梦华录.卷六.正月:「正月一日年节,开封府放关扑三日。士庶自早互相庆贺,坊巷以食物动使果实柴炭之类,歌叫关扑。」
Ví dụ
02
Xem, nhìn (cổ văn: hoặc viết là「关睹」 — hành động nhìn/quan sát)
或作「关睹」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 关扑
guān
关
pū
扑
- Bính âm:
- 【guān】【ㄍㄨㄢ】【QUAN】
- Các biến thể:
- 關, 関, 闗, 𠴨, 𨳹, 𨴊, 𨵿, 𨶚, 𨷀, 𨳡, 𨳨, 𫔢
- Hình thái radical:
- ⿱,丷,天
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 丷
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠕍
観
纶
窤
関
闗
矝
棺
鰥
觀
覌
瘝
兾
兯
兼
兑
冁
兿
兽
单
兰
养
兹
𠇇
㲻
弚
吂
㞍
䇂
屹
𠖶
传
朽
延
汐
关于
关键
关系
关注
关心
相关
关照
关闭
关怀
有关
