Bản dịch của từ 关羽 trong tiếng Việt
关羽
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guān | ㄍㄨㄢ | g | uan | thanh ngang |
关羽 (Danh từ)
【guān yǔ】
01
Quan Vũ; Quan Công; Quan Vân Trường
三国蜀汉大将字云长河东解县 (今山西运城县解州镇) 人东汉末从刘备起兵,并与刘备及张飞在桃园结义刘备为曹操所败,他被俘后,虽颇受操厚待,并封为汉寿亭侯,然仍归返刘备214年 (献宗建安十九年) 镇守荆州219年 (献宗建安二十四年) 围攻曹操部将曹仁于樊城 又大破于禁所率七军以后荆州空虚,被孙权袭取荆州,他兵败被俘遇害其'忠'、'义'操行被封建 统治者所渲染,并加以神化,尊之为'关公'、'关帝'今华北不少地区广大农村中都建有'关帝庙',俗称'关老爷庙'
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 关羽
guān
关
yǔ
羽
- Bính âm:
- 【guān】【ㄍㄨㄢ】【QUAN】
- Các biến thể:
- 關, 関, 闗, 𠴨, 𨳹, 𨴊, 𨵿, 𨶚, 𨷀, 𨳡, 𨳨, 𫔢
- Hình thái radical:
- ⿱,丷,天
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 丷
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠕍
観
纶
窤
関
闗
矝
棺
鰥
觀
覌
瘝
兾
兯
兼
兑
冁
兿
兽
单
兰
养
兹
𠇇
㲻
弚
吂
㞍
䇂
屹
𠖶
传
朽
延
汐
关于
关键
关系
关注
关心
相关
关照
关闭
关怀
有关
