Bản dịch của từ 兵不血刃 trong tiếng Việt

兵不血刃

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bīng

ㄅㄧㄥbingthanh ngang

兵不血刃 (Thành ngữ)

bīng bú xuè rèn
01

Thắng dễ như bỡn; thắng dễ như trở bàn tay; thắng lợi dễ dàng; gươm chưa dính máu đã thắng

《荀子·仪兵》:'故近者亲其善,远方慕其德,兵不血刃,远迩来服'兵器上面没有沾血,指不战而使人屈服或未经交锋而取 得胜利

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 兵不血刃

bīng

xuè

rèn

Các từ liên quan

兵丁
兵不厌权
兵不厌诈
兵不接刃
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
血不归经
血丝
血书
血亏
血产
刃具
刃器
兵
Bính âm:
【bīng】【ㄅㄧㄥ】【BINH】
Các biến thể:
𠈯, 𠉔, 𠡿, 𠦛, 𠬿
Hình thái radical:
⿱,丘,八
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一丨一ノ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép