Bản dịch của từ 兵役法 trong tiếng Việt

兵役法

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bīng

ㄅㄧㄥbingthanh ngang

兵役法 (Danh từ)

bīng yì fǎ
01

Luật nghĩa vụ quân sự; luật quân dịch (luật căn cứ theo hiến pháp quy định công dân phải làm nghĩa vụ quân sự)

国家根据宪法规定公民服兵役的法律制度

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 兵役法

bīng

Các từ liên quan

兵丁
兵不厌权
兵不厌诈
兵不接刃
役丁
役事
役人
役令
役作
法不徇情
兵
Bính âm:
【bīng】【ㄅㄧㄥ】【BINH】
Các biến thể:
𠈯, 𠉔, 𠡿, 𠦛, 𠬿
Hình thái radical:
⿱,丘,八
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一丨一ノ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép