Bản dịch của từ 典正 trong tiếng Việt
典正
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Diǎn | ㄉㄧㄢˇ | d | ian | thanh hỏi |
典正 (Tính từ)
【diǎn zhèng】
01
Điển nhã, trang trọng và đúng mực (vẻ thanh lịch, nghiêm chỉnh theo chuẩn mực)
典雅正规。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 典正
diǎn
典
zhèng
正
- Bính âm:
- 【diǎn】【ㄉㄧㄢˇ】【ĐIỂN】
- Các biến thể:
- 䓦, 敟, 𠔓, 𠔰, 𥮏, 𠔩, 𢻅
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 八
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨丨一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蒧
䍄
蕇
㸃
婰
奌
踮
㚲
跕
椣
嚸
𠔰
𠔻
兮
𠔇
𠔯
𠔘
𠔲
羑
𠔌
羗
𠔓
𠔊
𠔝
具
狜
虮
隹
㱚
盰
泮
門
峄
㚾
徃
定
词典
字典
典型
古典
典礼
经典
典范
庆典
辞典
瑞典
