Bản dịch của từ 典经 trong tiếng Việt

典经

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Diǎn

ㄉㄧㄢˇdianthanh hỏi

典经 (Danh từ)

diǎn jīng
01

Kinh điển, sách kinh điển làm khuôn mẫu (các bản kinh, điển sách được xem là tiêu chuẩn hoặc mẫu mực).

犹经典。指可作为典范的经书典册。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 典经

diǎn

jīng

典
Bính âm:
【diǎn】【ㄉㄧㄢˇ】【ĐIỂN】
Các biến thể:
䓦, 敟, 𠔓, 𠔰, 𥮏, 𠔩, 𢻅
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨丨一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép