Bản dịch của từ 典要 trong tiếng Việt

典要

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Diǎn

ㄉㄧㄢˇdianthanh hỏi

典要 (Danh từ)

diǎn yào
01

Chuẩn tắc, quy tắc quan trọng; tiêu chuẩn cố định (thường dùng trong văn ngôn, Hán văn)

准则、标准。。清.王夫之.姜斋诗话.卷下:「『一三五不论,二四六分明。』之说,不可恃为典要。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đốn ngắn, ngắn gọn và trang nhã; (danh từ) những điểm trọng yếu, mục tóm tắt súc tích

典雅简要。。三国志.卷十.魏书.荀彧传.裴松之.注引张璠.汉纪:「因事以明臧否,致有典要。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 典要

diǎn

yào

典
Bính âm:
【diǎn】【ㄉㄧㄢˇ】【ĐIỂN】
Các biến thể:
䓦, 敟, 𠔓, 𠔰, 𥮏, 𠔩, 𢻅
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨丨一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép