Bản dịch của từ 养尊处优 trong tiếng Việt

养尊处优

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǎng

ㄧㄤˇyangthanh hỏi

养尊处优 (Thành ngữ)

yǎng zūn chǔ yōu
01

Cuộc sống sung sướng; sống trong nhung lụa; ăn ngon ở nhàn

生活在优裕的环境中 (多含贬义)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 养尊处优

yǎng

zūn

chǔ

yōu

Các từ liên quan

养不大
养世
养中
养乏
养乐
尊上
尊严
尊中弩
尊临
尊主泽民
处世
处之夷然
优与
优为
优乐
优产
优人
养
Bính âm:
【yǎng】【ㄧㄤˇ】【DƯỠNG】
Các biến thể:
飬, 養, 䄅, 𢼝, 𢽁
Hình thái radical:
⿱⿱,䒑,夫,⿰,丿,丨
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一一ノ丶ノ丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép