Bản dịch của từ 养拙 trong tiếng Việt
养拙
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǎng | ㄧㄤˇ | y | ang | thanh hỏi |
养拙 (Động từ)
【yǎng zhuō】
01
Giữ mình tài năng lẫn tránh, không trình bày khả năng cho người khác biết; che giấu năng lực hoặc không tự quảng bá (ý khiêm tốn hoặc nhút nhát)
2.谓才力不称职而不为人所知或不使人知。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Ẩn cư an phận, tự xưng tài năng kém nên nghỉ việc quan, sống ẩn dật
1.谓才能低下而闲居度日。常用为退隐不仕的自谦之辞。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 养拙
yǎng
养
zhuō
拙
Các từ liên quan
养不大
养世
养中
养乏
养乐
拙作
拙俗
拙分
拙劣
- Bính âm:
- 【yǎng】【ㄧㄤˇ】【DƯỠNG】
- Các biến thể:
- 飬, 養, 䄅, 𢼝, 𢽁
- Hình thái radical:
- ⿱⿱,䒑,夫,⿰,丿,丨
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 丷
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一一一ノ丶ノ丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瀁
眏
紻
仰
佒
氧
楧
坱
咉
氱
卬
傟
兑
兾
冁
兽
兰
兿
单
关
兼
兹
兯
峘
炶
哉
庛
玾
𠉔
垚
舣
律
逈
眈
䀘
培养
养成
营养
修养
抚养
保养
素养
赡养
喂养
饲养
