Bản dịch của từ 养智 trong tiếng Việt

养智

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǎng

ㄧㄤˇyangthanh hỏi

养智 (Động từ)

yǎng zhì
01

Nuôi dưỡng trí tuệ; bồi dưỡng, làm cho trí lực, kiến thức thêm phát triển (cổ ngữ, ít dùng)

1.亦作“养知”。

Ví dụ
02

Bồi dưỡng trí tuệ; rèn luyện và nuôi dưỡng tâm trí, trí huệ (Hán Việt: dưỡng trí)

2.培养智慧;涵养心智。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 养智

yǎng

zhì

Các từ liên quan

养不大
养世
养中
养乏
养乐
智人
智伪
智光
养
Bính âm:
【yǎng】【ㄧㄤˇ】【DƯỠNG】
Các biến thể:
飬, 養, 䄅, 𢼝, 𢽁
Hình thái radical:
⿱⿱,䒑,夫,⿰,丿,丨
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一一ノ丶ノ丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép