Bản dịch của từ 养痈 trong tiếng Việt

养痈

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǎng

ㄧㄤˇyangthanh hỏi

养痈 (Động từ)

yǎng yōng
01

Không điều trị vết mưng mủ/nhọt, để chúng âm ỉ phát triển (tức “nuôi mủ”); bóng bẩy Hán–Việt: nuôi ung

1.亦作“养癕”。谓不治疗肿毒而听其滋长发展。

Ví dụ
02

Nuôi dưỡng/bao che kẻ xấu, cố tình để sai trái tồn tại (比喻姑息坏人坏事)

2.比喻姑息坏人坏事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 养痈

yǎng

yōng

Các từ liên quan

养不大
养世
养中
养乏
养乐
痈囊
痈疮
痈疽
痈肿
养
Bính âm:
【yǎng】【ㄧㄤˇ】【DƯỠNG】
Các biến thể:
飬, 養, 䄅, 𢼝, 𢽁
Hình thái radical:
⿱⿱,䒑,夫,⿰,丿,丨
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一一ノ丶ノ丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép