Bản dịch của từ 兼义 trong tiếng Việt
兼义
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiān | ㄐㄧㄢ | j | ian | thanh ngang |
兼义 (Danh từ)
【jiān yì】
01
Sự hợp nhất chú giải và bình chú trong kinh điển, kết hợp giải thích chính thống; bản chú giải hợp nhất.
“十三经”之经注与疏合刻﹐谓之某经兼义﹐即兼并“正义”之意。其刻本谓之兼义本。如今阮校“十三经”《周易》﹐即称《周易兼义上经》﹑《周易兼义下经》﹐阮元校勘云:“‘兼义’字乃合刻注疏者所加。取兼并正义之意也。盖其始注疏无合一之本﹐南北宋之间﹐以疏附于经注者﹐谓之某经兼义。至其后则直谓之某经注疏。此变易之渐也。”见《<周易注疏>校勘记》卷一。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 兼义
jiān
兼
yì
义
Các từ liên quan
兼丁
兼且
兼业
兼两
兼临
义丁
义不主财,慈不主兵
义不反顾
- Bính âm:
- 【jiān】【ㄐㄧㄢ】【KIÊM】
- Các biến thể:
- 傔, 𠔥, 𥡝
- Hình thái radical:
- ⿱,䒑,⿻,彐,⿻⿰,丿,丨,八
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 丷
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一フ一一丨丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蒹
蕳
籈
帴
戔
䶢
鋑
戋
濺
鵑
樫
玪
兰
单
兯
兽
兑
兿
兾
冁
兹
关
养
䆙
烚
疱
倔
赶
𠊜
㛜
唣
𠂽
途
祬
翄
兼职
兼顾
兼容
兼具
兼并
兼任
兼备
兼有
兼程
兼优
