Bản dịch của từ 兼乘 trong tiếng Việt

兼乘

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiān

ㄐㄧㄢjianthanh ngang

兼乘 (Danh từ)

jiān chéng
01

Hai xe cùng lúc sử dụng, mỗi xe đều có một cặp bánh xe riêng; hình ảnh hai chiếc xe song hành hoặc ghép đôi

1.两辆车。谓每车备一副车。

Ví dụ
02

Chỉ nhiều xe cùng lúc hoặc cùng lúc dùng nhiều xe

2.指多辆车。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 兼乘

jiān

chéng

Các từ liên quan

兼丁
兼且
兼业
兼两
兼临
乘乘
乘云
兼
Bính âm:
【jiān】【ㄐㄧㄢ】【KIÊM】
Các biến thể:
傔, 𠔥, 𥡝
Hình thái radical:
⿱,䒑,⿻,彐,⿻⿰,丿,丨,八
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一フ一一丨丨ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép