Bản dịch của từ 兼人之量 trong tiếng Việt

兼人之量

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiān

ㄐㄧㄢjianthanh ngang

兼人之量 (Tính từ)

jiān rén zhī liàng
01

Ăn khỏe, ăn nhiều như hai người trở lên; miêu tả khả năng ăn uống lớn.

量:饭量,食量。一个人抵得上两个人或几个人的饭量。形容饭量很大。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 兼人之量

jiān

rén

zhī

liàng

Các từ liên quan

兼丁
兼且
兼业
兼两
兼临
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
之个
之乎者也
之任
之前
量中
量交
量人
量体裁衣
兼
Bính âm:
【jiān】【ㄐㄧㄢ】【KIÊM】
Các biến thể:
傔, 𠔥, 𥡝
Hình thái radical:
⿱,䒑,⿻,彐,⿻⿰,丿,丨,八
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一フ一一丨丨ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép