Bản dịch của từ 兼吞 trong tiếng Việt

兼吞

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiān

ㄐㄧㄢjianthanh ngang

兼吞 (Động từ)

jiān tūn
01

Nắm giữ, chiếm đoạt hoặc sáp nhập một vùng đất hay tài sản nào đó một cách hợp nhất và toàn bộ

并吞。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 兼吞

jiān

tūn

Các từ liên quan

兼丁
兼且
兼业
兼两
兼临
吞九鼎
吞云吐雾
吞凤
吞凤之才
吞刀刮肠
兼
Bính âm:
【jiān】【ㄐㄧㄢ】【KIÊM】
Các biến thể:
傔, 𠔥, 𥡝
Hình thái radical:
⿱,䒑,⿻,彐,⿻⿰,丿,丨,八
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一フ一一丨丨ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép