Bản dịch của từ 兼称 trong tiếng Việt

兼称

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiān

ㄐㄧㄢjianthanh ngang

兼称 (Danh từ)

jiān chēng
01

Tên gọi khác, tên gọi kiêm thêm dùng để chỉ cùng một sự vật hoặc sự việc.

另一名称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 兼称

jiān

chēng

Các từ liên quan

兼丁
兼且
兼业
兼两
兼临
称与
称临
称为
称举
称乐
兼
Bính âm:
【jiān】【ㄐㄧㄢ】【KIÊM】
Các biến thể:
傔, 𠔥, 𥡝
Hình thái radical:
⿱,䒑,⿻,彐,⿻⿰,丿,丨,八
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一フ一一丨丨ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép