Bản dịch của từ 兼行 trong tiếng Việt

兼行

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiān

ㄐㄧㄢjianthanh ngang

兼行 (Tính từ)

jiān xíng
01

Đi cùng, cùng hành trình; đi chung đường với ai đó

2.同行。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đi nhanh gấp đôi, chạy nước rút để kịp giờ hoặc đẩy nhanh tốc độ di chuyển

1.谓以加倍速度赶路。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Đức hạnh trọn vẹn, phẩm chất đạo đức đầy đủ và hoàn chỉnh.

3.犹言德行完备。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 兼行

jiān

xíng

Các từ liên quan

兼丁
兼且
兼业
兼两
兼临
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
兼
Bính âm:
【jiān】【ㄐㄧㄢ】【KIÊM】
Các biến thể:
傔, 𠔥, 𥡝
Hình thái radical:
⿱,䒑,⿻,彐,⿻⿰,丿,丨,八
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一フ一一丨丨ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép