Bản dịch của từ 兼覆 trong tiếng Việt

兼覆

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiān

ㄐㄧㄢjianthanh ngang

兼覆 (Tính từ)

jiān fù
01

Bao trùm rộng khắp, như trời che phủ mọi nơi không có bên ngoài; chỉ sự bao dung, ân đức lan tỏa không bỏ sót ai

《管子.版法解》:“天覆而无外也﹐其德无所不在。”后以“兼覆”比喻恩泽广覆﹐无所遗漏。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 兼覆

jiān

Các từ liên quan

兼丁
兼且
兼业
兼两
兼临
覆书
覆乱
覆乳
覆亏
覆亡
兼
Bính âm:
【jiān】【ㄐㄧㄢ】【KIÊM】
Các biến thể:
傔, 𠔥, 𥡝
Hình thái radical:
⿱,䒑,⿻,彐,⿻⿰,丿,丨,八
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一フ一一丨丨ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép