Bản dịch của từ 兼遣 trong tiếng Việt

兼遣

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiān

ㄐㄧㄢjianthanh ngang

兼遣 (Động từ)

jiān qiǎn
01

Loại bỏ hết mọi khả năng, không còn gì để phân biệt thật giả, hai bên đều không nhớ rõ.

都排除掉﹐谓虚实两忘。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 兼遣

jiān

qiǎn

Các từ liên quan

兼丁
兼且
兼业
兼两
兼临
遣书
遣令
遣价
遣使
遣俘
兼
Bính âm:
【jiān】【ㄐㄧㄢ】【KIÊM】
Các biến thể:
傔, 𠔥, 𥡝
Hình thái radical:
⿱,䒑,⿻,彐,⿻⿰,丿,丨,八
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一フ一一丨丨ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép