Bản dịch của từ 内伤 trong tiếng Việt
内伤
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nèi | ㄋㄟˋ | n | ei | thanh huyền |
内伤 (Danh từ)
【nèi shāng】
01
Nội thương; chấn thương bên trong (chỉ tổn thương bên trong do va đập, đánh đập…)
泛指由跌、碰、挤、压、踢、打等原因引起的气、血、脏腑、经络的损伤
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Nội thương (chỉ bệnh do ăn uống sai cách, lao lực, buồn phiền gây ra)
中医指由饮食不适、过度劳累、忧虑或悲伤等原因引起的病症
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 内伤
nèi
内
shāng
伤
Các từ liên quan
内丁
内三关
内三郎
内三院
内丧
伤世
伤乖
伤乱
伤亡
伤亡事故
- Bính âm:
- 【nèi】【ㄋㄟˋ】【NỘI】
- Các biến thể:
- 內, 㐻, 𡗠
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 冂
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
錗
䳖
䜆
㨅
㐻
氝
䡾
䇣
㘨
內
氞
㖏
郍
魶
䖓
䎎
䖧
䈫
抐
㭯
䱹
䪏
肭
蒳
𠕫
𠕊
𠕒
禸
𠕗
𠕉
丹
𠕎
𠕮
冉
𠕣
𠕈
𠚦
巴
𠘭
耂
𠂓
𠕳
𠓞
𠆧
龵
书
冇
丏
河内
内容
内涵
内向
内疚
内耗
内卷
室内
以内
内心
