Bản dịch của từ 内庭 trong tiếng Việt

内庭

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nèi

ㄋㄟˋneithanh huyền

内庭 (Danh từ)

nèi tíng
01

Trong cung cấm. § Cũng viết là nội đình 內廷. Nội viện; trong nhà. ◇Lưu Đại Khôi 劉大櫆: Nhi Doãn Công thái phu nhân vưu trọng quân; thường dẫn chí nội đình tương kiến; ẩm thực chi như gia nhân 而尹公太夫人尤重君; 常引至內庭相見; 飲食之如家人 (Hải Môn Bào Quân mộ chí minh 海門鮑君墓志銘) Nhân vì Doãn Công thái phu nhân rất quý trọng ông; thường đưa vào nhà trong gặp mặt; ăn uống như người nhà. Tên một huyệt châm cứu; ở mu bàn chân ngón thứ ba; chủ trị đau răng; nhức đầu; sưng cuống họng.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 内庭

nèi

tíng

Các từ liên quan

内丁
内三关
内三郎
内三院
内丧
庭万
庭争
庭会
庭兽
庭决
内
Bính âm:
【nèi】【ㄋㄟˋ】【NỘI】
Các biến thể:
內, 㐻, 𡗠
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép