Bản dịch của từ 内治 trong tiếng Việt

内治

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nèi

ㄋㄟˋneithanh huyền

内治 (Danh từ)

nèi zhì
01

Chính trị trong nước. ◇Lưu Hướng 劉向: Nội trị vị đắc; bất khả dĩ chánh ngoại 內治未得; 不可以正外 (Thuyết uyển 說苑; Chỉ vũ 指武) Chính trị trong nước chưa ổn định; thì không thể làm đúng việc bên ngoài. Gia chính; tức là việc giáo dục dạy dỗ phụ nữ ngày xưa. Gia vụ; việc nhà. ◇Vương An Thạch 王安石: Kinh kỉ nội trị; Năng cần bất giải 經紀內治; 能勤不懈 (Tiên Du huyện Thái Quân La Thị mộ chí minh 仙遊縣太君羅氏墓誌銘) Cương kỉ việc nhà; Siêng năng không trễ nải. Tu thân; sửa mình.

国家内部的政治事务

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 内治

nèi

zhì

Các từ liên quan

内丁
内三关
内三郎
内三院
内丧
治一经损一经
治下
治不忘乱
治世
内
Bính âm:
【nèi】【ㄋㄟˋ】【NỘI】
Các biến thể:
內, 㐻, 𡗠
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép