Bản dịch của từ 内行 trong tiếng Việt

内行

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nèi

ㄋㄟˋneithanh huyền

内行 (Tính từ)

nèi háng
01

Thạo, có tay nghề; rành rẽ trong một việc/ nghề nào đó (Hán-Việt: nội hành → nội = trong, hành = nghề/việc). Ví dụ: sửa điện tử, anh ấy rất nội hành = rất thạo.

对某种事或工作有丰富的知识和经验。。如:「修理电器,他很内行。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Người có nghề/người rành nghề; chuyên gia, người quen việc (có kinh nghiệm, biết rõ quy tắc nội bộ)

平日私居时的操行。。吕氏春秋.慎大览.下贤:「世多举桓公之内行,内行虽不修,霸亦可矣。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Người có chuyên môn, quen việc; thành thạo trong một nghề/ngành (Hán-Việt: nội-hành → quen nghề)

素习某种事业技艺的人。。文明小史.第二十一回:「但是学堂的事,祇有你是内行。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Nội giáo; người thạo nghề/bên trong có chức trách dạy bảo (cách nói cổ: chỉ người dạy dỗ trong gia đình hoặc nội bộ)

亦作「内教」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Người quen nghề/người trong nghề; người am hiểu, có kinh nghiệm trong một ngành (Hán-Việt: nội hành ≈ người trong nội bộ nghề)

俗称同业的人。。唐.欧阳詹.同州韩城县西尉厅壁记:「郑以明经登科,又三举进士,屈于命,词学亦流辈推内行第一。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

內情; 門路/行家內幕 — biết rõ chuyện bên trong, người rành nghề (ngầm, bí mật, quen thuộc với cách làm việc bên trong)

隐秘的事。。战国策.韩策三:「美人知内行者也,故善为计者不见内行。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 内行

nèi

háng

内
Bính âm:
【nèi】【ㄋㄟˋ】【NỘI】
Các biến thể:
內, 㐻, 𡗠
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép