Bản dịch của từ 册书 trong tiếng Việt

册书

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄘㄜˋcethanh huyền

册书 (Danh từ)

cè shū
01

Sách sử, sách ghi chép lịch sử

1.史册,史籍。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Sách dùng trong triều đình cổ đại để sắc phong, ban cấp; là văn kiện chính thức của vua chúa.

2.册命之书,古代帝王用于册立﹑封赠等事的诏书。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Sách sắc lệnh, văn bản lệnh thường dùng trong triều đình xưa (bản chép lại các chỉ dụ, sắc lệnh)

3.指一般诏书。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Quan thu thuế theo hình thức ký hợp đồng nhận trách nhiệm thu tiền thuế từ một số hộ dân, phổ biến ở thời Minh, Thanh.

4.明清时向官府承包若干户钱粮的税吏。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 册书

shū

Các từ liên quan

册免
册函
册功
册勋
册匣
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
册
Bính âm:
【cè】【ㄘㄜˋ】【SÁCH】
Các biến thể:
冊, 笧, 𠕋, 𠕐, 𣆑, 𣌧, 𥬰, 𥮫, 策
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフノフ一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép