Bản dịch của từ 册授 trong tiếng Việt

册授

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄘㄜˋcethanh huyền

册授 (Động từ)

cè shòu
01

Theo chế độ nhà Đường, việc phong cấp cho quan từ tam phẩm trở lên do hoàng đế trực tiếp ban sắc phong gọi là “các thụ”.

唐制,三品以上的官员由皇帝当面册封,称“册授”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 册授

shòu

Các từ liên quan

册书
册免
册函
册功
册勋
授与
授业
授业解惑
授予
授人以柄
册
Bính âm:
【cè】【ㄘㄜˋ】【SÁCH】
Các biến thể:
冊, 笧, 𠕋, 𠕐, 𣆑, 𣌧, 𥬰, 𥮫, 策
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフノフ一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép