Bản dịch của từ 再世 trong tiếng Việt

再世

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zài

ㄗㄞˋzaithanh huyền

再世 (Danh từ)

zài shì
01

Sống lại; tái thế

再次在世上出现;再生1.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Kiếp sau; kiếp lai sinh

来世

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 再世

zài

shì

Các từ liên quan

再三
再三再四
再不
再不其然
再不想
世上
世上无难事
世上无难事只怕有心人
世不曾
世世
再
Bính âm:
【zài】【ㄗㄞˋ】【TÁI】
Các biến thể:
𠕂, 𠕅
Hình thái radical:
⿱,一,冉
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丨一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép