Bản dịch của từ 冒认 trong tiếng Việt

冒认

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mào

ㄇㄠˋmaothanh huyền

ㄇㄛˋmothanh huyền

冒认 (Động từ)

mào rèn
01

Nhận giả; nhận vơ

冒充他人认领

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Mạo nhận; giả mạo

冒充跟某人有某种关系

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 冒认

mào

rèn

Các từ liên quan

冒上
冒不失
冒乱
冒亲
冒位
认不是
认业
认为
认义
认亏
冒
Bính âm:
【mào】【ㄇㄠˋ】【MẠO】
Các biến thể:
㒻, 㫯, 冐, 覍, 𠕙, 𠕚, 𠕬, 𡇾, 𡈌, 𡈘, 媢, 帽, 瑁, 𧠊
Hình thái radical:
⿱,曰,目
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨フ一一一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép