Bản dịch của từ 写放 trong tiếng Việt
写放
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiě | ㄒㄧㄝˇ | x | ie | thanh hỏi |
写放 (Danh từ)
【xiě fàng】
01
Viết theo mẫu; sao chép, bắt chước (cũng viết là “写仿”)
1.亦作“写仿”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Vẽ/miêu tả vật thể bằng nét (kể cả phác họa, tô vẽ cho giống đồ thật) — tương tự “vẽ thực vật, vẽ đồ vật”
3.描画实物。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Mô phỏng, bắt chước (làm giống mẫu)
2.模仿。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
(書法)初學者臨摹帖帖的動作或作品;臨摹練習(nghĩa là bắt chước chữ của mẫu để luyện chữ)
4.指初学书法的临帖模仿。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 写放
xiě
写
fàng
放
Các từ liên quan
写书
写仿
写似
写作
写信
放下
放下你的鞭子
放下包袱
放下屠刀
放下屠刀,立便成佛
- Bính âm:
- 【xiě】【ㄒㄧㄝˇ】【TẢ】
- Các biến thể:
- 寫, 冩, 㝍
- Hình thái radical:
- ⿱,冖,与
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 冖
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䥱
血
䥾
㝍
䓳
藛
㕐
寫
冩
军
𠖩
𠖪
𠕷
𠕽
冝
𠖔
𠖗
𠖞
𠖫
𠖁
𠖜
圤
它
𠄦
丙
𠂜
㞋
𠂛
囚
㲺
𠚵
犯
卮
描写
写作
填写
写信
缩写
听写
书写
写字
撰写
抄写
