Bản dịch của từ 写眞 trong tiếng Việt
写眞
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiě | ㄒㄧㄝˇ | x | ie | thanh hỏi |
写眞 (Danh từ)
【xiě zhēn】
01
绘画图像。。北齐.颜之推.颜氏家训.杂艺:「武烈太子偏能写真,坐上宾客随宜点染,即成数人。」
Ví dụ
02
据事如实描写。。南朝梁.刘勰.文心雕龙.情采:「为情者要约而写真,为文者淫丽而烦滥。」
Ví dụ
03
Ảnh chân dung, ảnh (hình vẽ hoặc chụp) của người
人物的图像。。宋.王安石.胡笳十八拍十八首之八:「死生难有却回身,不忍重看旧写真,暮去朝来颜色改,四时天气揔愁人。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
日本至今仍称摄影、相片为「写真」。为日文しゃしん的音译。今国内亦沿用。。如:「写真集」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 写眞
xiě
写
zhēn
眞
- Bính âm:
- 【xiě】【ㄒㄧㄝˇ】【TẢ】
- Các biến thể:
- 寫, 冩, 㝍
- Hình thái radical:
- ⿱,冖,与
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 冖
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䥱
血
䥾
㝍
䓳
藛
㕐
寫
冩
军
𠖩
𠖪
𠕷
𠕽
冝
𠖔
𠖗
𠖞
𠖫
𠖁
𠖜
圤
它
𠄦
丙
𠂜
㞋
𠂛
囚
㲺
𠚵
犯
卮
描写
写作
填写
写信
缩写
听写
书写
写字
撰写
抄写
