Bản dịch của từ 写真图 trong tiếng Việt

写真图

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiě

ㄒㄧㄝˇxiethanh hỏi

写真图 (Danh từ)

xiě zhēn tú
01

Ảnh vẽ/ảnh chụp minh họa (bức tranh, hình ảnh minh họa); chú ý: 写真在日语里常指照片/ảnh chụp, 写真图可指图片或插图

1.画像。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tranh vẽ miêu tả cảnh vật có thật; tranh phong cảnh/ảnh họa giống như đời thực (Hán Việt: tá chân đồ/ảnh chân thực)

2.指描绘实在景物的图画。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 写真图

xiě

zhēn

Các từ liên quan

写书
写仿
写似
写作
写信
真一
真一酒
真个
真丹
真主
图为不轨
图乙
图书
图书府
写
Bính âm:
【xiě】【ㄒㄧㄝˇ】【TẢ】
Các biến thể:
寫, 冩, 㝍
Hình thái radical:
⿱,冖,与
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép