Bản dịch của từ 写真版 trong tiếng Việt

写真版

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiě

ㄒㄧㄝˇxiethanh hỏi

写真版 (Danh từ)

xiě zhēn bǎn
01

Mộc in ảnh; bản in được làm bằng phương pháp chụp ảnh (ví dụ: bản đồng mạ hoặc bản kẽm), thường dùng để in ấn hình ảnh

用照相方法所制的印刷版。如铜版。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 写真版

xiě

zhēn

bǎn

Các từ liên quan

写书
写仿
写似
写作
写信
真一
真一酒
真个
真丹
真主
版位
版刺
版刻
版口
版国
写
Bính âm:
【xiě】【ㄒㄧㄝˇ】【TẢ】
Các biến thể:
寫, 冩, 㝍
Hình thái radical:
⿱,冖,与
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép